KẾT QUẢ BÓNG ĐÁ 24H
Thứ Tư, 04/11 · 07:50
Xelaju MC2 - 0Hiệp 2
MarquenseFC Nantes: lịch thi đấu, kết quả, đội hình
FC Nantes trên bảng xếp hạng Hạng hai Pháp
FC Nantes đứng thứ 15 với 9 điểm sau 11 trận.
| # | Đội | Trận | T-H-B | HS | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 13 | Sochaux | 11 | 2-5-4 | -6 | 11 |
| 14 | Boulogne | 11 | 1-7-3 | -1 | 10 |
| 15 | FC Nantes | 11 | 2-3-6 | -6 | 9 |
| 16 | Stade Lavallois MFC | 11 | 2-3-6 | -7 | 9 |
| 17 | Clermont | 11 | 0-8-3 | -5 | 8 |
Lịch thi đấu FC Nantes
- Chủ nhật, 08/11/2026
- 02:00Pau FC
vs
FC Nantes - Thứ 7, 21/11/2026
- 20:00FC Nantes
vs
Grenoble - Thứ 7, 05/12/2026
- 20:00Montpellier Hérault SC
vs
FC Nantes - Thứ 7, 12/12/2026
- 02:00FC Nantes
vs
FC Annecy - Chủ nhật, 03/01/2027
- 02:00Dijon
vs
FC Nantes
Kết quả FC Nantes gần đây
8 trận gần nhất: thắng 2, hòa 3, thua 3.
- Thứ 7, 31/10/2026
- FTFC Nantes
1-1
ClermontH1 1-0 - Chủ nhật, 25/10/2026
- FTAS Saint-Étienne
1-0
FC NantesH1 0-0 - Thứ 7, 17/10/2026
- FTFC Nantes
2-3
USL DunkerqueH1 1-2 - Thứ 7, 10/10/2026
- FTFC Nantes
0-0
Stade DE ReimsH1 0-0 - Thứ 7, 19/09/2026
- FTBoulogne
1-2
FC NantesH1 0-0 - Thứ 7, 12/09/2026
- FTSochaux
1-0
FC NantesH1 0-0 - Thứ 3, 08/09/2026
- FTFC Nantes
1-0
NancyH1 0-0 - Chủ nhật, 30/08/2026
- FTGuingamp
3-3
FC NantesH1 2-1
Thống kê FC Nantes (14 trận gần nhất)
- 0,93bàn/trận
- 49.79%kiểm soát bóng TB
- 13,4cú sút/trận
- 3,6sút trúng đích/trận
- 5.43phạt góc/trận
- 1.71thẻ vàng/trận
- 14.93phạm lỗi/trận
- 27việt vị
Danh sách cầu thủ FC Nantes
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Tuổi | Quốc tịch |
|---|---|---|---|---|
| 16 | Alexis Mirbach | Thủ môn | 21 | FRA |
| 30 | Patrik Carlgren | Thủ môn | 34 | SWE |
| 1 | Maxime Dupé | Thủ môn | 33 | FRA |
| 40 | Yanel Zézé | Thủ môn | 18 | FRA |
| 13 | Fode Doucoure | Hậu vệ | 25 | MLI |
| 75 | Amin Cherni | Hậu vệ | 25 | TUN |
| 24 | Frédéric Guilbert | Hậu vệ | 31 | FRA |
| 5 | Lucas Perrin | Hậu vệ | 27 | FRA |
| 4 | Saidou Sow | Hậu vệ | 24 | GUI |
| 72 | Sékou Doucouré | Hậu vệ | 21 | MLI |
| 2 | Ali Youssef | Hậu vệ | 25 | LBA |
| 18 | Fabien Centonze | Hậu vệ | 30 | FRA |
| 98 | Kelvin Amian | Hậu vệ | 28 | FRA |
| 78 | Tylel Tati | Hậu vệ | 18 | FRA |
| 23 | Wilitty Younoussa | Tiền vệ | 25 | CMR |
| 20 | Mathieu Cafaro | Tiền vệ | 29 | FRA |
| 17 | Dehmaine Tabibou | Tiền vệ | 21 | FRA |
| 28 | Ibrahima Sissoko | Tiền vệ | 29 | MLI |
| 14 | Lamine Diack | Tiền vệ | 25 | SEN |
| 8 | Johann Lepenant | Tiền vệ | 24 | FRA |
| 19 | Louis Leroux | Tiền vệ | 20 | FRA |
| 67 | Diockoumalang Gomes | Tiền vệ | 21 | FRA |
| 26 | Ryad Hachem | Tiền vệ | 28 | FRA |
| 44 | Balthazar Pierret | Tiền vệ | 26 | FRA |
| 7 | Antoine Joujou | Tiền đạo | 23 | FRA |
| 27 | Thomas Robinet | Tiền đạo | 30 | FRA |
| 12 | Killian Corredor | Tiền đạo | 25 | FRA |
| 37 | Igniatius Ganago | Tiền đạo | 27 | CMR |
Chuyển nhượng gần đây của FC Nantes
| Ngày | Cầu thủ | Từ | Đến |
|---|---|---|---|
| 09/09/2026 | Patrik Carlgren | Free Player | FC Nantes |
| 09/09/2026 | Deiver Machado | FC Nantes | Rodina Moscow |
| 03/09/2026 | Yassine Benhattab | FC Nantes | Montpellier Hérault SC |
| 31/08/2026 | Thomas Robinet | USL Dunkerque | FC Nantes |
| 31/08/2026 | Hugo lamy | FC Nantes | |
| 31/08/2026 | Fode Doucoure | Havre Athletic Club | FC Nantes |
| 31/08/2026 | Mostafa Mohamed Ahmed Abdalla | FC Nantes | Konyaspor |
| 31/08/2026 | Amin Cherni | Goztepe | FC Nantes |
| 31/08/2026 | Balthazar Pierret | Red Star FC 93 | FC Nantes |
| 30/08/2026 | Bahereba Guirassy | FC Nantes | Young Boys |
Câu hỏi thường gặp về FC Nantes
FC Nantes đang xếp thứ mấy trên bảng xếp hạng Hạng hai Pháp?
FC Nantes hiện đứng thứ 15 trên BXH Hạng hai Pháp với 9 điểm sau 11 trận (thắng 2, hòa 3, thua 6).
FC Nantes đá trận tiếp theo khi nào?
FC Nantes gặp Pau FC trên sân khách lúc 02:00 ngày 08/11/2026 (giờ Việt Nam), thuộc khuôn khổ Hạng hai Pháp.
Phong độ gần đây của FC Nantes thế nào?
Trong 8 trận gần nhất, FC Nantes thắng 2, hòa 3 và thua 3.
Sân nhà của FC Nantes là sân nào?
FC Nantes thi đấu trên sân Stade de la Beaujoire ở Nantes, sức chứa khoảng 35.322 chỗ ngồi.



