KẾT QUẢ BÓNG ĐÁ 24H
Thứ Ba, 03/11 · 02:04
Sassuolo1 - 2Hiệp 2
FiorentinaKQBD Pháp – Kết quả bóng đá Ligue 1 hôm nay
Kết quả bóng đá Pháp (Ligue 1) được hiển thị trong bảng dưới đây. Mở tab Lịch thi đấu để xem tỷ số, ngày thi đấu và trạng thái trận; chọn đúng mùa giải khi tra cứu kết quả cũ. Giờ hiển thị theo Việt Nam (GMT+7).
Kết quả Ligue 1 hôm nay và mới nhất
Mùa giải và vòng đấu đang chọn quyết định danh sách trận được hiển thị. Tab Lịch thi đấu chứa cả kết quả đã đá và các trận sắp tới; hãy chuyển về vòng trước nếu danh sách hiện tại chưa có trận kết thúc.
Cách tra cứu kết quả Pháp
Trang này tổng hợp Ligue 1. Để đối chiếu phong độ, chọn cùng mùa giải và kiểm tra đối thủ, sân nhà/sân khách của từng trận thay vì chỉ nhìn tỷ số.
- Danh sách trận: kiểm tra tên hai đội, thời gian thi đấu, tỷ số và trạng thái trước khi đọc chi tiết.
- Mùa giải: đối chiếu đúng mùa khi xem lại kết quả hoặc thống kê cũ.
- Giờ Việt Nam: trận đá khuya ở nước ngoài có thể chuyển sang ngày hôm sau tại Việt Nam.
Lịch thi đấu và bảng xếp hạng Ligue 1
Trong tiện ích giải đấu, tab Lịch thi đấu dùng để xem kết quả và các trận chưa diễn ra. Tab Bảng xếp hạng cho phép đối chiếu thứ hạng của mùa giải hoặc giai đoạn được chọn khi nguồn dữ liệu có cung cấp. Trận chưa diễn ra phải được đọc theo giờ bắt đầu, không xem ô tỷ số trống là kết quả.
Xem thêm lịch thi đấu bóng đá và bảng xếp hạng các giải.
Cách đọc tỷ số và trạng thái trận Pháp
- HT: tỷ số khi kết thúc hiệp một.
- FT: trận đã kết thúc. Nếu có hiệp phụ hoặc luân lưu, đọc thêm nhãn tương ứng trong chi tiết trận.
- Live: trận đang diễn ra; tỷ số còn có thể thay đổi hoặc được điều chỉnh sau khi nguồn xác nhận.
- Hoãn, hủy hoặc chưa bắt đầu: đây là trạng thái lịch thi đấu, không phải kết quả 0–0.
Tỷ số luân lưu và tổng tỷ số hai lượt có ý nghĩa khác với số bàn thắng trong một trận. Chỉ sử dụng thông tin hiệp phụ, thẻ, đội hình hoặc thống kê khi tiện ích thực sự hiển thị dữ liệu cho trận đó.
Nguồn dữ liệu và cách đối chiếu kết quả Pháp
Bảng kết quả được cung cấp qua tiện ích WP Sport đang tích hợp trên website. Thời điểm hiển thị phụ thuộc vào nguồn dữ liệu và kết nối; thông tin trong trận có thể được cập nhật hoặc sửa lại. Khi cần xác nhận kết quả chính thức, hãy đối chiếu thông báo của ban tổ chức giải hoặc câu lạc bộ.
Tra cứu KQBD – kết quả bóng đá hôm nay của nhiều giải tại trang chủ. Các giải liên quan: Đức · Cúp C2 châu Âu.
Hình ảnh minh họa Ligue 1



Ligue 1 mùa 2026-2027 đang ở vòng 9/34. Paris Saint Germain dẫn đầu bảng xếp hạng với 20 điểm sau 9 trận, hơn LOSC Lille 2 điểm. Vua phá lưới tạm thời là Lassine Sinayoko (Paris FC) với 8 bàn. Sau 80 trận đã đá có 244 bàn thắng (trung bình 3,05 bàn/trận). Trận kế tiếp: Lorient vs Stade Brestois 29 lúc 02:45 03/11 (giờ Việt Nam). Cập nhật 02:04 03/11/2026.
Kết quả Ligue 1 mới nhất
- Thứ 2, 02/11/2026 · Vòng 9
- FTMarseille
2-0
Toulouse FCH1 2-0 - Chủ nhật, 01/11/2026 · Vòng 9
- FTLyon
2-0
Angers SCOH1 1-0 - FTParis FC
3-1
AS MonacoH1 2-0 - FTRC Strasbourg Alsace
5-1
AJ Auxerre1H1 1-0 - FTTroyes
2-0
Le MansH1 1-0 - Thứ 7, 31/10/2026 · Vòng 9
- FTLOSC Lille
1-0
RC LensH1 0-0 - FTHavre Athletic Club
1-5
Paris Saint GermainH1 1-2 - FTOGC Nice
5-2
Stade Rennais FCH1 3-1 - Thứ 3, 27/10/2026 · Vòng 8
- FTParis Saint Germain
2-0
LyonH1 0-0NĐ - Chủ nhật, 25/10/2026 · Vòng 8
- FTAngers SCO
0-0
LorientH1 0-0NĐ
Lịch thi đấu Ligue 1 sắp tới
- Thứ 3, 03/11/2026 · Vòng 9
- 02:45Lorient
vs
Stade Brestois 29 - Thứ 7, 07/11/2026 · Vòng 10
- 02:45Toulouse FC
vs
RC Strasbourg Alsace - 23:15AJ Auxerre
vs
Paris FC - Chủ nhật, 08/11/2026 · Vòng 10
- 02:45Paris Saint Germain
vs
Troyes - 21:00Stade Rennais FC
vs
LOSC Lille - 23:15Angers SCO
vs
OGC Nice - 23:15Stade Brestois 29
vs
Lyon - 23:15Havre Athletic Club
vs
Lorient - 23:15Le Mans
vs
AS Monaco - Thứ 2, 09/11/2026 · Vòng 10
- 02:45RC Lens
vs
Marseille
Lịch thi đấu & kết quả Ligue 1 theo vòng
- Thứ 7, 31/10/2026 · Vòng 9
- FTHavre Athletic Club
1-5
Paris Saint GermainH1 1-2 - FTOGC Nice
5-2
Stade Rennais FCH1 3-1 - FTLOSC Lille
1-0
RC LensH1 0-0 - Chủ nhật, 01/11/2026 · Vòng 9
- FTTroyes
2-0
Le MansH1 1-0 - FTRC Strasbourg Alsace
5-1
AJ Auxerre1H1 1-0 - FTLyon
2-0
Angers SCOH1 1-0 - FTParis FC
3-1
AS MonacoH1 2-0 - Thứ 2, 02/11/2026 · Vòng 9
- FTMarseille
2-0
Toulouse FCH1 2-0 - Thứ 3, 03/11/2026 · Vòng 9
- 02:45Lorient
vs
Stade Brestois 29
Thống kê Ligue 1
Vòng 8
- 9trận
- 22bàn thắng
- 2,44bàn/trận
- 44%chủ nhà thắng
- 44%hòa
- 11%đội khách thắng
- 44%trận trên 2,5 bàn
- 56%cả hai đội ghi bàn
- 8,3phạt góc/trận
- 5,1thẻ phạt/trận
Thắng đậm nhất: Stade Rennais FC 3-0 RC Strasbourg Alsace. Nhiều bàn nhất: Marseille 4-3 Havre Athletic Club.
Cả mùa 2026-2027
- 80trận
- 244bàn thắng
- 3,05bàn/trận
- 49%chủ nhà thắng
- 24%hòa
- 28%đội khách thắng
- 60%trận trên 2,5 bàn
- 61%cả hai đội ghi bàn
- 9,1phạt góc/trận
- 3,7thẻ phạt/trận
Thắng đậm nhất: Marseille 4-0 RC Strasbourg Alsace. Nhiều bàn nhất: Troyes 2-6 RC Strasbourg Alsace.
Bảng xếp hạng Ligue 1 2026-2027
| # | Đội | Trận | T | H | B | Bàn | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 9 | 6 | 2 | 1 | 21:10 | 11 | 20 | TTTTT | |
| 2 | 9 | 5 | 3 | 1 | 12:6 | 6 | 18 | BTHHT | |
| 3 | 9 | 5 | 2 | 2 | 15:7 | 8 | 17 | TBTBT | |
| 4 | 9 | 5 | 2 | 2 | 16:10 | 6 | 17 | TBTBT | |
| 5 | 9 | 5 | 1 | 3 | 20:19 | 1 | 16 | BTBTB | |
| 6 | 9 | 5 | 0 | 4 | 20:13 | 7 | 15 | BTTTT | |
| 7 | 9 | 4 | 3 | 2 | 12:10 | 2 | 15 | THBHB | |
| 8 | 9 | 4 | 2 | 3 | 13:12 | 1 | 14 | TTBTT | |
| 9 | 9 | 4 | 1 | 4 | 16:13 | 3 | 13 | BTTTB | |
| 10 | 8 | 3 | 3 | 2 | 7:6 | 1 | 12 | HBTTH | |
| 11 | 9 | 2 | 4 | 3 | 12:13 | -1 | 10 | THTHB | |
| 12 | 9 | 3 | 1 | 5 | 17:19 | -2 | 10 | BBBBT | |
| 13 | 9 | 3 | 1 | 5 | 13:23 | -10 | 10 | TBTHB | |
| 14 | 8 | 2 | 3 | 3 | 14:12 | 2 | 9 | BBTHB | |
| 15 | 9 | 2 | 2 | 5 | 9:17 | -8 | 8 | TBBHB | |
| 16 | 9 | 2 | 2 | 5 | 7:16 | -9 | 8 | BBBHT | |
| 17 | 9 | 1 | 4 | 4 | 11:18 | -7 | 7 | TBBHB | |
| 18 | 9 | 0 | 2 | 7 | 9:20 | -11 | 2 | BBBBB |
| # | Đội | Trận | T | H | B | Bàn | HS | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 5 | 4 | 1 | 0 | 12:3 | 9 | 13 | |
| 2 | 5 | 4 | 1 | 0 | 12:5 | 7 | 13 | |
| 3 | 5 | 4 | 1 | 0 | 13:5 | 8 | 13 | |
| 4 | 5 | 3 | 2 | 0 | 7:3 | 4 | 11 | |
| 5 | 5 | 3 | 2 | 0 | 10:5 | 5 | 11 | |
| 6 | 5 | 3 | 0 | 2 | 13:8 | 5 | 9 | |
| 7 | 4 | 3 | 0 | 1 | 9:5 | 4 | 9 | |
| 8 | 4 | 2 | 2 | 0 | 7:4 | 3 | 8 | |
| 9 | 4 | 2 | 1 | 1 | 5:4 | 1 | 7 | |
| 10 | 4 | 2 | 1 | 1 | 9:6 | 3 | 7 | |
| 11 | 4 | 2 | 1 | 1 | 5:5 | 0 | 7 | |
| 12 | 3 | 2 | 0 | 1 | 6:3 | 3 | 6 | |
| 13 | 4 | 1 | 2 | 1 | 6:8 | -2 | 5 | |
| 14 | 4 | 1 | 1 | 2 | 3:5 | -2 | 4 | |
| 15 | 4 | 1 | 1 | 2 | 8:6 | 2 | 4 | |
| 16 | 5 | 1 | 1 | 3 | 5:9 | -4 | 4 | |
| 17 | 5 | 1 | 1 | 3 | 5:11 | -6 | 4 | |
| 18 | 5 | 0 | 1 | 4 | 3:11 | -8 | 1 |
| # | Đội | Trận | T | H | B | Bàn | HS | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | 4 | 2 | 0 | 15:7 | 8 | 14 | |
| 2 | 4 | 2 | 1 | 1 | 5:3 | 2 | 7 | |
| 3 | 5 | 2 | 1 | 2 | 5:6 | -1 | 7 | |
| 4 | 4 | 2 | 0 | 2 | 7:5 | 2 | 6 | |
| 5 | 5 | 1 | 3 | 1 | 9:8 | 1 | 6 | |
| 6 | 4 | 1 | 2 | 1 | 2:2 | 0 | 5 | |
| 7 | 4 | 1 | 2 | 1 | 6:6 | 0 | 5 | |
| 8 | 4 | 1 | 1 | 2 | 3:4 | -1 | 4 | |
| 9 | 4 | 1 | 1 | 2 | 4:5 | -1 | 4 | |
| 10 | 5 | 1 | 1 | 3 | 7:8 | -1 | 4 | |
| 11 | 4 | 1 | 1 | 2 | 4:8 | -4 | 4 | |
| 12 | 4 | 1 | 1 | 2 | 2:5 | -3 | 4 | |
| 13 | 4 | 1 | 0 | 3 | 7:14 | -7 | 3 | |
| 14 | 4 | 1 | 0 | 3 | 3:7 | -4 | 3 | |
| 15 | 5 | 1 | 0 | 4 | 8:13 | -5 | 3 | |
| 16 | 5 | 1 | 0 | 4 | 8:18 | -10 | 3 | |
| 17 | 5 | 0 | 2 | 3 | 5:10 | -5 | 2 | |
| 18 | 4 | 0 | 1 | 3 | 6:9 | -3 | 1 |
- Dự Cúp C1
- UEFA qualifying
- Dự Cúp C2
- Đá play-off
- Xuống hạng
- Xuống hạng
Vua phá lưới Ligue 1 2026-2027
| # | Cầu thủ | Đội | Bàn | Pen | Kiến tạo | Trận |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lassine Sinayoko | 8 | 3 | 5 | 9 | |
| 2 | Esteban Lepaul | 7 | 4 | 0 | 7 | |
| 3 | Amine Gouiri | 6 | 1 | 3 | 9 | |
| 4 | Sepe Elye Wahi | 6 | 2 | 2 | 8 | |
| 5 | Cameron Archer | 6 | 0 | 0 | 7 | |
| 6 | Casper Tengstedt | 5 | 2 | 1 | 7 | |
| 7 | Boulaye Dia | 5 | 1 | 0 | 7 | |
| 8 | Florian Thauvin | 4 | 3 | 7 | 9 | |
| 9 | Gessime Yassine | 4 | 0 | 3 | 9 | |
| 10 | Sebastian Szymański | 4 | 0 | 1 | 9 | |
| 11 | Ernest Nuamah | 4 | 0 | 1 | 9 | |
| 12 | Ferrán Torres | 4 | 0 | 1 | 9 | |
| 13 | Kamory Doumbia | 4 | 1 | 1 | 8 | |
| 14 | Louis Mafouta | 4 | 1 | 1 | 9 | |
| 15 | Josh Maja | 4 | 1 | 0 | 9 |
Tất cả bài nhận định Ligue 1 (7 bài) →
Câu hỏi thường gặp về Ligue 1
Đội nào đang dẫn đầu bảng xếp hạng Ligue 1?
Paris Saint Germain đang dẫn đầu Ligue 1 mùa 2026-2027 với 20 điểm sau 9 trận (6 thắng, 2 hòa, 1 thua, hiệu số 11).
Đội nào ghi nhiều bàn nhất và thủng lưới ít nhất Ligue 1 mùa này?
Paris Saint Germain có hàng công tốt nhất với 21 bàn; LOSC Lille có hàng thủ chắc chắn nhất, mới thủng lưới 6 bàn.
Ai đang dẫn đầu danh sách vua phá lưới Ligue 1?
Lassine Sinayoko (Paris FC) đang dẫn đầu với 8 bàn; Florian Thauvin kiến tạo nhiều nhất (7 lần).
Trận tiếp theo của Ligue 1 diễn ra khi nào?
Trận gần nhất sắp diễn ra là Lorient vs Stade Brestois 29 lúc 02:45 ngày 03/11/2026 (giờ Việt Nam), thuộc vòng 9. Lịch đầy đủ xem tại mục Lịch thi đấu trên trang này.
Trung bình mỗi trận Ligue 1 mùa này có bao nhiêu bàn thắng?
Sau 80 trận, Ligue 1 có 244 bàn, trung bình 3,05 bàn/trận; 60% số trận có trên 2,5 bàn và 61% số trận cả hai đội cùng ghi bàn.
Ligue 1 mùa 2026-2027 có bao nhiêu vòng đấu?
Mùa giải 2026-2027 có 34 vòng đấu, hiện đang diễn ra vòng 9. Kết quả từng vòng xem ở mục "Theo vòng".


