KẾT QUẢ BÓNG ĐÁ 24H
Thứ Tư, 04/11 · 13:58
AEK Athens00:45Thứ 5, 05/11
Real MadridMladost Lucani: lịch thi đấu, kết quả, đội hình

Sân nhà: Stadion Mladost (Lucani), 8.000 chỗ · Giá trị đội hình: 8,5 triệu €
Giải đấu: VĐQG Serbia, Mozzart Serbian Cup, Giao hữu
Mladost Lucani trên bảng xếp hạng VĐQG Serbia
Mladost Lucani đứng thứ 8 với 18 điểm sau 14 trận.
| # | Đội | Trận | T-H-B | HS | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 6 | Radnik Surdulica | 14 | 5-5-4 | 1 | 20 |
| 7 | FK Čukarički | 14 | 5-4-5 | -1 | 19 |
| 8 | Mladost Lucani | 14 | 4-6-4 | -7 | 18 |
| 9 | Partizan Belgrade | 14 | 5-2-7 | 0 | 17 |
| 10 | Novi Pazar | 14 | 4-4-6 | -3 | 16 |
Lịch thi đấu Mladost Lucani
- Chủ nhật, 08/11/2026
- 19:00Novi Pazar
vs
Mladost Lucani - Chủ nhật, 22/11/2026
- 00:00Mladost Lucani
vs
FK Zeleznicar Pancevo - Chủ nhật, 29/11/2026
- 00:00FK Čukarički
vs
Mladost Lucani - Thứ 2, 07/12/2026
- 00:00Mladost Lucani
vs
Zemun - Chủ nhật, 07/02/2027
- 00:00Partizan Belgrade
vs
Mladost Lucani
Kết quả Mladost Lucani gần đây
8 trận gần nhất: thắng 2, hòa 3, thua 3.
- Thứ 3, 03/11/2026
- FTMladost Lucani
0-1
Radnik SurdulicaH1 0-0 - Thứ 4, 28/10/2026
- FTTeleoptik
1-1
Mladost LucaniH1 1-0 - Thứ 7, 24/10/2026
- FTMladost Lucani
1-1
Vojvodina Novi SadH1 0-0 - Chủ nhật, 18/10/2026
- FTCrvena Zvezda
5-1
Mladost LucaniH1 1-0 - Thứ 3, 13/10/2026
- FTMladost Lucani
0-0
OFK BeogradH1 0-0 - Chủ nhật, 20/09/2026
- FTMacva Sabac
1-2
Mladost LucaniH1 1-0 - Chủ nhật, 13/09/2026
- FTRadnicki 1923 Kragujevac
5-0
Mladost LucaniH1 3-0 - Chủ nhật, 06/09/2026
- FTMladost Lucani
1-0
Radnicki NisH1 1-0
Thống kê Mladost Lucani (13 trận gần nhất)
- 0,92bàn/trận
- 39.38%kiểm soát bóng TB
- 9,4cú sút/trận
- 2,9sút trúng đích/trận
- 3.23phạt góc/trận
- 2.38thẻ vàng/trận
- 12.31phạm lỗi/trận
- 25việt vị
Danh sách cầu thủ Mladost Lucani
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Tuổi | Quốc tịch |
|---|---|---|---|---|
| 22 | David·Rosic | Thủ môn | 24 | SRB |
| 23 | Zelko·Samchovich | Thủ môn | 0 | SRB |
| 73 | Novic Filip | Thủ môn | 0 | |
| 99 | Samcovic Zeljko | Thủ môn | 24 | |
| 1 | Sasa Stamenkovic | Thủ môn | 41 | SRB |
| 0 | Nikola·Popovic | Thủ môn | 20 | SRB |
| 0 | Željko Samčović | Thủ môn | 24 | SRB |
| 3 | Nemanja Petrović | Hậu vệ | 34 | SRB |
| 33 | Vukašin Jovanović | Hậu vệ | 30 | SRB |
| 19 | Aleksa Sajinovic | Hậu vệ | 20 | SRB |
| 15 | Mihailo Vesnic | Hậu vệ | 25 | SRB |
| 44 | Miloš Cvetković | Hậu vệ | 36 | SRB |
| 30 | Nikola Ćirković | Hậu vệ | 34 | SRB |
| 29 | Dušan Jovančić | Hậu vệ | 36 | SRB |
| 7 | nikola andric | Hậu vệ | 34 | SRB |
| 71 | Ognjen·Vucicevic | Hậu vệ | 20 | SRB |
| 26 | Igor·Radovanovic | Hậu vệ | 23 | SRB |
| 37 | Filip Mladenović | Hậu vệ | 35 | SRB |
| 21 | Aleksandar Racic | Hậu vệ | 21 | |
| 90 | Veljko todorovic | Hậu vệ | 21 | |
| 72 | Danilo Petrovic | Hậu vệ | 19 | |
| 77 | Marko Kerkez | Hậu vệ | 26 | SRB |
| 4 | Milos·Divac | Hậu vệ | 22 | |
| 14 | Taras Bondarenko | Hậu vệ | 34 | UKR |
| 12 | Milan Joksimović | Hậu vệ | 36 | SRB |
| 36 | David Djokic | Tiền vệ | 17 | SRB |
| 9 | Nuno Rafael Lopes Pereira | Tiền vệ | 26 | |
| 88 | Vasil Tašovski | Tiền vệ | 0 | MKD |
| 32 | Branko Jovičić | Tiền vệ | 33 | SRB |
| 18 | Aleksa Boskovic | Tiền vệ | 21 | |
| 15 | djordje marinkovic | Tiền vệ | 20 | |
| 9 | Jagos Djurkovic | Tiền vệ | 19 | |
| 24 | Vukasin Markovic | Tiền vệ | 25 | SRB |
| 20 | Petar Sopalovic | Tiền vệ | 24 | SRB |
| 8 | Djordje Marinkovic | Tiền vệ | 21 | |
| 38 | nemanja milojevic | Tiền vệ | 28 | GRE |
| 17 | Aleksandar Varjacic | Tiền vệ | 35 | SRB |
| 5 | Veljko Kijevcanin | Tiền vệ | 27 | SRB |
| 8 | Janko Tumbasević | Tiền vệ | 41 | MNE |
| 9 | Petar Bojić | Tiền đạo | 35 | SRB |
| 36 | Đuro Zec | Tiền đạo | 36 | SRB |
| 31 | Ognjen krsmanovic | Tiền đạo | 0 | |
| 25 | Jovan ciric | Tiền đạo | 19 | SRB |
| 11 | ognjen bondzulic | Tiền đạo | 19 | SRB |
| 10 | Ognjen Krsmanovic | Tiền đạo | 21 | SRB |
| 17 | Regis Baha | Tiền đạo | 30 | CMR |
| 39 | John Mary | Tiền đạo | 33 | CMR |
| 9 | Nemanja Kos | Tiền đạo | 23 | SRB |
| 42 | Yakuba silue | Tiền đạo | 25 | |
| 22 | mihailo todosijevic | Tiền đạo | 18 | SRB |
| 8 | Jovan·Mitrovic | Tiền đạo | 23 | SRB |
| 0 | Drazen Dubackic | 27 | BIH | |
| 25 | Jovan Ciric | 0 | ||
| 0 | dusan begovic | 20 | SRB | |
| 0 | nikola obucina | 22 |
Chuyển nhượng gần đây của Mladost Lucani
| Ngày | Cầu thủ | Từ | Đến |
|---|---|---|---|
| 17/09/2026 | Filip Zunic | Mladost Lucani | Radnik Surdulica |
| 15/09/2026 | Branko Jovičić | Backa Topola | Mladost Lucani |
| 12/09/2026 | Filip Mladenović | Panathinaikos | Mladost Lucani |
| 10/09/2026 | Marko Kerkez | Aris Thessaloniki | Mladost Lucani |
| 27/08/2026 | Drazen Dubackic | Mladost Lucani | |
| 17/08/2026 | Nemanja Zunic | Mladost Lucani | FK Vrsac |
| 11/08/2026 | Sava·Pribakovic | Mladost Lucani | |
| 12/07/2026 | dusan begovic | Metalac Gornji Milanovac | Mladost Lucani |
| 06/07/2026 | Drazen Dubackic | Mladost Lucani | |
| 29/06/2026 | Uros·Sremcevic | Mladost Lucani | Crvena Zvezda |
Câu hỏi thường gặp về Mladost Lucani
Mladost Lucani đang xếp thứ mấy trên bảng xếp hạng VĐQG Serbia?
Mladost Lucani hiện đứng thứ 8 trên BXH VĐQG Serbia với 18 điểm sau 14 trận (thắng 4, hòa 6, thua 4).
Mladost Lucani đá trận tiếp theo khi nào?
Mladost Lucani gặp Novi Pazar trên sân khách lúc 19:00 ngày 08/11/2026 (giờ Việt Nam), thuộc khuôn khổ VĐQG Serbia.
Phong độ gần đây của Mladost Lucani thế nào?
Trong 8 trận gần nhất, Mladost Lucani thắng 2, hòa 3 và thua 3.
Sân nhà của Mladost Lucani là sân nào?
Mladost Lucani thi đấu trên sân Stadion Mladost ở Lucani, sức chứa khoảng 8.000 chỗ ngồi.


