KẾT QUẢ BÓNG ĐÁ 24H
Thứ Tư, 04/11 · 01:51
Galatasaray2 - 0Nghỉ giữa hiệp
VfB StuttgartBohemians: lịch thi đấu, kết quả, đội hình
Bohemians trên bảng xếp hạng VĐQG Iceland
Bohemians đứng thứ 2 với 65 điểm sau 36 trận.
| # | Đội | Trận | T-H-B | HS | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Shamrock Rovers | 36 | 20-8-8 | 21 | 68 |
| 2 | Bohemians | 36 | 19-8-9 | 19 | 65 |
| 3 | St. Patrick's Athletic | 36 | 17-9-10 | 24 | 60 |
| 4 | Shelbourne | 36 | 12-13-11 | 2 | 49 |
Kết quả Bohemians gần đây
8 trận gần nhất: thắng 4, hòa 1, thua 3.
- Thứ 7, 31/10/2026
- FTSt. Patrick's Athletic
2-3
BohemiansH1 1-2 - Thứ 7, 24/10/2026
- FTBohemians
0-1
ShelbourneH1 0-0 - Thứ 7, 17/10/2026
- FTBohemians
2-1
Waterford UnitedH1 1-1 - Thứ 3, 13/10/2026
- FTShamrock Rovers
2-1
BohemiansH1 1-0 - Thứ 7, 10/10/2026
- FTBohemians
0-2
Waterford UnitedH1 0-0 - Thứ 7, 03/10/2026
- FTDundalk
1-2
BohemiansH1 0-1 - Thứ 7, 26/09/2026
- FTBohemians
0-0
Bohemians Praha 1905H1 0-0 - Thứ 7, 19/09/2026
- FTBohemians
2-1
Drogheda UnitedH1 1-0
Thống kê Bohemians (15 trận gần nhất)
- 1,93bàn/trận
- 56.53%kiểm soát bóng TB
- 15,6cú sút/trận
- 5,7sút trúng đích/trận
- 5.8phạt góc/trận
- 1.67thẻ vàng/trận
- 9.13phạm lỗi/trận
- 20việt vị
Danh sách cầu thủ Bohemians
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Tuổi | Quốc tịch |
|---|---|---|---|---|
| 25 | Paul Walters | Thủ môn | 22 | USA |
| 30 | Finn Mcdonnell | Thủ môn | 18 | NIR |
| 1 | Kacper Chorazka | Thủ môn | 27 | POL |
| 23 | Zane myers | Hậu vệ | 21 | ENG |
| 12 | Patrick Hickey | Hậu vệ | 28 | USA |
| 15 | Senan Mullen | Hậu vệ | 21 | IRL |
| 22 | Sam Todd | Hậu vệ | 28 | IRL |
| 16 | Darragh Power | Hậu vệ | 25 | IRL |
| 3 | Ryan Burke | Hậu vệ | 25 | IRL |
| 24 | cian byrne | Hậu vệ | 23 | IRL |
| 5 | Sadou Diallo | Tiền vệ | 27 | ENG |
| 17 | Adam McDonnell | Tiền vệ | 29 | IRL |
| 26 | Billy Gilmore | Tiền vệ | 21 | |
| 26 | Ross Tierney | Tiền vệ | 25 | IRL |
| 8 | Harry Patrick Vaughan | Tiền vệ | 22 | IRL |
| 0 | josh adam | Tiền vệ | 22 | SCO |
| 14 | Ryan Ritchie | Tiền vệ | 20 | IRL |
| 33 | Christopher Conlan | Tiền vệ | 20 | IRL |
| 32 | Markuss Strods | Tiền vệ | 20 | LAT |
| 10 | Dawson Devoy | Tiền vệ | 24 | IRL |
| 0 | Billy Gilmore | Tiền vệ | 21 | IRL |
| 11 | Dayle Rooney | Tiền vệ | 28 | IRL |
| 22 | Rhys Brennan | Tiền vệ | 20 | IRL |
| 15 | James Clarke | Tiền vệ | 25 | IRL |
| 6 | Jordan Flores | Tiền vệ | 31 | ENG |
| 4 | Niall Morahan | Tiền vệ | 27 | IRL |
| 18 | James Taylor | Tiền đạo | 24 | ENG |
| 41 | Paddy Madden | Tiền đạo | 36 | IRL |
| 9 | Colm Whelan | Tiền đạo | 26 | IRL |
| 7 | Connor Parsons | Tiền đạo | 26 | ENG |
Chuyển nhượng gần đây của Bohemians
| Ngày | Cầu thủ | Từ | Đến |
|---|---|---|---|
| 29/11/2026 | Paul Walters | Bohemians | FC Cincinnati |
| 31/08/2026 | Josh Harpur | Bohemians | Como U19 |
| 30/08/2026 | Rhys Brennan | Bohemians | Linfield FC |
| 02/08/2026 | josh adam | Dynamo Ceske Budejovice | Bohemians |
| 14/07/2026 | Rhys Brennan | Cobh Ramblers | Bohemians |
| 30/06/2026 | L. Kavanagh | Bohemians | Galway United FC |
| 30/06/2026 | Jubril Okedina | Bohemians | Free Player |
| 21/02/2026 | Zane myers | Hull City U21 | Bohemians |
| 11/02/2026 | Rhys Brennan | Bohemians | Cobh Ramblers |
| 26/01/2026 | Senan Mullen | Torino | Bohemians |
Câu hỏi thường gặp về Bohemians
Bohemians đang xếp thứ mấy trên bảng xếp hạng VĐQG Iceland?
Bohemians hiện đứng thứ 2 trên BXH VĐQG Iceland với 65 điểm sau 36 trận (thắng 19, hòa 8, thua 9).
Phong độ gần đây của Bohemians thế nào?
Trong 8 trận gần nhất, Bohemians thắng 4, hòa 1 và thua 3.
Sân nhà của Bohemians là sân nào?
Bohemians thi đấu trên sân Dalymount Park ở Dublin, sức chứa khoảng 7.955 chỗ ngồi.



