Debreceni VSC: lịch thi đấu, kết quả, đội hình

Logo Debreceni VSC

Thành lập: 1902 · Sân nhà: Nagyerdei Stadion (Debrecen), 20.340 chỗ · Giá trị đội hình: 10,4 triệu €

Giải đấu: Hungary Fizz Liga, Cúp Hungary, Cúp C3, Giao hữu

Debreceni VSC trên bảng xếp hạng Hungary Fizz Liga

Debreceni VSC đứng thứ 4 với 19 điểm sau 12 trận.

#ĐộiTrậnT-H-BHSĐiểm
2Puskas Akademia FC127-0-5221
3Ferencvarosi TC115-5-11020
4Debreceni VSC125-4-3419
5Ujpest FC125-3-4318
6Paksi FC125-2-5117

Lịch thi đấu Debreceni VSC

  • Chủ nhật, 08/11/2026
  • 21:30Debreceni VSCvsUjpest FC
  • Thứ 7, 21/11/2026
  • 23:00NyiregyhazavsDebreceni VSC
  • Thứ 7, 28/11/2026
  • 23:00Győri ETO FCvsDebreceni VSC
  • Thứ 7, 05/12/2026
  • 23:00Debreceni VSCvsKisvárda Master Good FC
  • Thứ 7, 12/12/2026
  • 23:00MTK BudapestvsDebreceni VSC

Kết quả Debreceni VSC gần đây

8 trận gần nhất: thắng 6, hòa 1, thua 1.

  • Chủ nhật, 01/11/2026
  • FTPuskas Akademia FC1-3Debreceni VSCH1 1-1
  • Thứ 4, 28/10/2026
  • FTCsepel2-3Debreceni VSCH1 1-1
  • Thứ 7, 24/10/2026
  • FTBudapest Honved FC0-2Debreceni VSCH1 0-0
  • Chủ nhật, 18/10/2026
  • FTDebreceni VSC3-0Zalaegerszegi TEH1 1-0
  • Thứ 7, 10/10/2026
  • FTFerencvarosi TC1-1Debreceni VSCH1 0-0
  • Chủ nhật, 20/09/2026
  • FTDebreceni VSC2-4Vasas FCH1 2-1
  • Thứ 7, 12/09/2026
  • FTGodollo2-3Debreceni VSCH1 0-2
  • Chủ nhật, 06/09/2026
  • FTPaksi FC2-4Debreceni VSCH1 1-3

Thống kê Debreceni VSC (16 trận gần nhất)

  • 1,44bàn/trận
  • 52.94%kiểm soát bóng TB
  • 15,9cú sút/trận
  • 4,9sút trúng đích/trận
  • 7.06phạt góc/trận
  • 2.63thẻ vàng/trận
  • 13.31phạm lỗi/trận
  • 28việt vị

Danh sách cầu thủ Debreceni VSC

SốCầu thủVị tríTuổiQuốc tịch
12Benedek ErdélyiThủ môn21HUN
89Dániel PóserThủ môn36HUN
1Plamen AndreevThủ môn21BUL
2balazs gellenHậu vệ25HUN
5Bence BatikHậu vệ32HUN
96Julien Da CostaHậu vệ30FRA
3Csaba HornyakHậu vệ20HUN
28Maximilian HofmannHậu vệ33AUT
3Casaba hornyakHậu vệ20
4Josua MejíasHậu vệ29VEN
3Adrián Guerrero AguilarHậu vệ28ESP
72Rotem KellerHậu vệ23ISR
29Erik KusnyirHậu vệ26HUN
26Ádám LangHậu vệ33HUN
66Jocelyn JannehTiền vệ23GUI
26Victor Cristiano BragaTiền vệ25BRA
20Máté MacsóTiền vệ20HUN
16Sergi SamperTiền vệ31ESP
10Balazs DzsudzsakTiền vệ39HUN
67zalan horvathTiền vệ22HUN
19Thorleifur UlfarssonTiền vệ25ISL
22Botond VajdaTiền vệ22HUN
6blaz boskovicTiền vệ24BIH
37Tamas FarkasTiền vệ23HUN
74Mate·KohutTiền đạo21HUN
45Tamás BataiTiền đạo21HUN
25Sohan BaldoniTiền đạo22FRA
24Imre egriTiền đạo19
97Vilmos Csanad DenesTiền đạo21HUN
39Bryan AdinanyTiền đạo26MAD
77Márk SzécsiTiền đạo32HUN
24Naoaki SanagaTiền đạo0
11Ákos SzendreiTiền đạo23HUN
19Dominik KocsisTiền đạo24HUN
18Shedrach Daniel KayeTiền đạo20NGR

Chuyển nhượng gần đây của Debreceni VSC

NgàyCầu thủTừĐến
08/09/2026Donat PalfiDebreceni VSC
31/08/2026Jocelyn JannehBastiaDebreceni VSC
27/08/2026Stephen OdeyDebreceni VSCFloriana F.C.
27/08/2026Víctor CamarasaDebreceni VSCKitchee
23/08/2026Víctor CamarasaDebreceni VSCKitchee
30/07/2026Vilmos Csanad DenesKV KortrijkDebreceni VSC
30/07/2026Vilmos Csanad DenesKV KortrijkDebreceni VSC
14/07/2026Álex BermejoDebreceni VSCSant Andreu
30/06/2026Sohan BaldoniConcarneauDebreceni VSC
30/06/2026blaz boskovicNK Lokomotiva ZagrebDebreceni VSC

Câu hỏi thường gặp về Debreceni VSC

Debreceni VSC đang xếp thứ mấy trên bảng xếp hạng Hungary Fizz Liga?

Debreceni VSC hiện đứng thứ 4 trên BXH Hungary Fizz Liga với 19 điểm sau 12 trận (thắng 5, hòa 4, thua 3).

Debreceni VSC đá trận tiếp theo khi nào?

Debreceni VSC gặp Ujpest FC trên sân nhà lúc 21:30 ngày 08/11/2026 (giờ Việt Nam), thuộc khuôn khổ Hungary Fizz Liga.

Phong độ gần đây của Debreceni VSC thế nào?

Trong 8 trận gần nhất, Debreceni VSC thắng 6, hòa 1 và thua 1.

Sân nhà của Debreceni VSC là sân nào?

Debreceni VSC thi đấu trên sân Nagyerdei Stadion ở Debrecen, sức chứa khoảng 20.340 chỗ ngồi.

Trận đáng chú ýLivescore
Bảng xếp hạngXem tất cả
#ĐộiTrHSĐ
1Arsenal9924
2Manchester City91021
3Brighton Hove Albion91719
4Chelsea9416
5Liverpool9215
6Brentford9714
7Everton9013
8Bournemouth AFC9112
9Tottenham Hotspur9012
10Aston Villa9-312
BXH đầy đủ →
#ĐộiTrHSĐ
1FC Barcelona113430
2Atletico Madrid111428
3Real Madrid111827
4Real Betis11323
5Real Sociedad11019
6Sevilla FC11-217
7Athletic Club10415
8RC Deportivo11114
9Villarreal CF11012
10RC Celta11012
BXH đầy đủ →
#ĐộiTrHSĐ
1Thep Xanh Nam Dinh FC6913
2Song Lam Nghe An6612
3Cong An Ha Noi FC6511
4Hong Linh Ha Tinh6211
5Ninh Binh FC6310
6Cong An Ho Chi Minh City6210
7XM Hai Phong FC629
8SHB Da Nang6-39
9Hanoi FC6-39
10Bac Ninh608
BXH đầy đủ →
#ĐộiTrHSĐ
1Lazio101628
2Inter Milan101325
3AS Roma101824
4Como101023
5AC Milan10921
6Frosinone101020
7Juventus10317
8Napoli10414
9Bologna10114
10Torino10-213
BXH đầy đủ →
#ĐộiTrHSĐ
1FC Bayern Munich81918
2Borussia Dortmund8818
3SC Freiburg8816
4RB Leipzig81115
5SV Werder Bremen8315
6Bayer 04 Leverkusen8213
7SV 07 Elversberg8013
8Eintracht Frankfurt8-511
91. FSV Mainz 058010
10FC Augsburg839
BXH đầy đủ →
#ĐộiTrHSĐ
1Paris Saint Germain91120
2LOSC Lille9618
3Lyon9817
4Paris FC9617
5Stade Rennais FC9116
6Marseille9715
7AS Monaco9215
8OGC Nice9114
9RC Lens9313
10Lorient8112
BXH đầy đủ →
Nhận định mớiXem tất cả