KẾT QUẢ BÓNG ĐÁ 24H
Thứ Năm, 05/11 · 12:10
AC Milan00:45Thứ 6, 06/11
Ferencvarosi TCDijon: lịch thi đấu, kết quả, đội hình

Thành lập: 1998 · Sân nhà: Stade Gaston-Gérard (Dijon), 16.098 chỗ · Giá trị đội hình: 8,3 triệu €
Giải đấu: Hạng hai Pháp, Coupe de France, Giao hữu, French Championnat Amateur
Dijon trên bảng xếp hạng Hạng hai Pháp
Dijon đứng thứ 8 với 15 điểm sau 11 trận.
| # | Đội | Trận | T-H-B | HS | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 6 | Red Star FC 93 | 11 | 5-2-4 | -2 | 17 |
| 7 | FC Annecy | 11 | 5-1-5 | -1 | 16 |
| 8 | Dijon | 11 | 4-3-4 | 1 | 15 |
| 9 | Guingamp | 11 | 4-2-5 | 1 | 14 |
| 10 | Metz | 11 | 3-5-3 | 0 | 14 |
Lịch thi đấu Dijon
- Thứ 7, 07/11/2026
- 02:00Dijon
vs
Red Star FC 93 - Thứ 7, 14/11/2026
- 20:00Dijon
vs
US Orléans - Thứ 7, 21/11/2026
- 02:00Nancy
vs
Dijon - Thứ 7, 05/12/2026
- 02:00Dijon
vs
Sochaux - Thứ 7, 12/12/2026
- 02:00Guingamp
vs
Dijon
Kết quả Dijon gần đây
8 trận gần nhất: thắng 4, hòa 2, thua 2.
- Thứ 7, 31/10/2026
- FTGrenoble
1-3
DijonH1 0-1 - Thứ 7, 24/10/2026
- FTDijon
1-2
Rodez AveyronH1 1-1 - Thứ 7, 17/10/2026
- FTStade DE Reims
4-2
DijonH1 3-1 - Thứ 3, 13/10/2026
- FTDijon
4-2
MetzH1 3-1 - Thứ 6, 02/10/2026
- FTDijon
2-2
TroyesH1 2-0 - Thứ 7, 19/09/2026
- FTFC Annecy
1-2
DijonH1 1-0 - Thứ 7, 12/09/2026
- FTDijon
3-2
Stade Lavallois MFCH1 2-1 - Thứ 7, 05/09/2026
- FTBoulogne
1-1
DijonH1 1-0
Thống kê Dijon (13 trận gần nhất)
- 1,92bàn/trận
- 53.85%kiểm soát bóng TB
- 14,4cú sút/trận
- 5,8sút trúng đích/trận
- 3.92phạt góc/trận
- 1.38thẻ vàng/trận
- 15.77phạm lỗi/trận
- 21việt vị
Danh sách cầu thủ Dijon
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Tuổi | Quốc tịch |
|---|---|---|---|---|
| 46 | Ilan Marie-Rose | Thủ môn | 18 | FRA |
| 71 | Enzo Ketterle | Thủ môn | 23 | FRA |
| 16 | Paul Delecroix | Thủ môn | 38 | FRA |
| 5 | Quentin Bernard | Hậu vệ | 37 | FRA |
| 93 | Ismail Bouleghcha | Hậu vệ | 23 | MAR |
| 0 | Anass Benyahya | Hậu vệ | 22 | MAR |
| 75 | Boubacar Diallo | Hậu vệ | 21 | FRA |
| 6 | Waly Diouf | Hậu vệ | 29 | SEN |
| 20 | Hugo Vargas Ríos | Hậu vệ | 32 | FRA |
| 23 | Lenny Lacroix | Hậu vệ | 23 | FRA |
| 15 | Axel Bargain | Hậu vệ | 20 | FRA |
| 22 | Tom Meynadier | Hậu vệ | 26 | FRA |
| 8 | Paul Bellon | Tiền vệ | 26 | FRA |
| 17 | Adel Lembezat | Tiền vệ | 28 | FRA |
| 14 | Jordan Marié | Tiền vệ | 35 | FRA |
| 30 | Hatem Mimoune | Tiền vệ | 19 | FRA |
| 4 | Mickaël Barreto | Tiền vệ | 35 | FRA |
| 18 | Brandon Nsimba Ndezi | Tiền vệ | 26 | COD |
| 21 | Samy Chouchane | Tiền vệ | 23 | TUN |
| 7 | Ben-Chayeel Hamada | Tiền vệ | 23 | COM |
| 29 | Alexis Ntamack | Tiền đạo | 22 | FRA |
| 9 | Tyris Dong | Tiền đạo | 18 | FRA |
| 31 | Moussa Faty | Tiền đạo | 26 | FRA |
| 77 | Roger Assalé | Tiền đạo | 32 | CIV |
| 90 | Ange Lago | Tiền đạo | 21 | CIV |
| 11 | Júlio Tavares | Tiền đạo | 37 | CPV |
| 37 | Abdelmajid Djae | Tiền đạo | 21 | COM |
| 10 | Yanis Barka | Tiền đạo | 28 | FRA |
Chuyển nhượng gần đây của Dijon
| Ngày | Cầu thủ | Từ | Đến |
|---|---|---|---|
| 06/09/2026 | Tom Meynadier | Free Player | Dijon |
| 28/08/2026 | Ange Lago | Olympique de Marseille B | Dijon |
| 27/08/2026 | Ange Lago | Olympique de Marseille B | Dijon |
| 13/08/2026 | Julien Domingues | Dijon | Al Kholood |
| 30/06/2026 | Ylan Aka | Dijon II | Dijon |
| 30/06/2026 | Ilan Marie-Rose | Dijon U19 | Dijon |
| 30/06/2026 | Jules Meyer | Dijon | CSKA 1948 Sofia |
| 29/06/2026 | Jules Meyer | Bresse Péronnas 01 | Dijon |
| 30/08/2025 | Souleymane Cissé | Dijon | Progres Niedercorn |
| 29/08/2025 | Lenny Lacroix | SL Benfica B | Dijon |
Câu hỏi thường gặp về Dijon
Dijon đang xếp thứ mấy trên bảng xếp hạng Hạng hai Pháp?
Dijon hiện đứng thứ 8 trên BXH Hạng hai Pháp với 15 điểm sau 11 trận (thắng 4, hòa 3, thua 4).
Dijon đá trận tiếp theo khi nào?
Dijon gặp Red Star FC 93 trên sân nhà lúc 02:00 ngày 07/11/2026 (giờ Việt Nam), thuộc khuôn khổ Hạng hai Pháp.
Phong độ gần đây của Dijon thế nào?
Trong 8 trận gần nhất, Dijon thắng 4, hòa 2 và thua 2.
Sân nhà của Dijon là sân nào?
Dijon thi đấu trên sân Stade Gaston-Gérard ở Dijon, sức chứa khoảng 16.098 chỗ ngồi.






