KẾT QUẢ BÓNG ĐÁ 24H
Thứ Ba, 03/11 · 09:00
Atletico Tucuman0 - 2Hiệp 2
Argentinos JuniorsFC Astana: lịch thi đấu, kết quả, đội hình

Thành lập: 1964 · Sân nhà: Astana Arena (Astana), 30.000 chỗ · Giá trị đội hình: 10,1 triệu €
Giải đấu: VĐQG Kazakhstan, Cúp C3
FC Astana trên bảng xếp hạng VĐQG Kazakhstan
FC Astana đứng thứ 3 với 54 điểm sau 30 trận.
| # | Đội | Trận | T-H-B | HS | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ordabasy | 30 | 21-5-4 | 36 | 68 |
| 2 | FC Kairat Almaty | 30 | 19-8-3 | 37 | 65 |
| 3 | FC Astana | 30 | 15-9-6 | 17 | 54 |
| 4 | Okzhetpes | 30 | 16-6-8 | 11 | 54 |
| 5 | FK Aktobe Lento | 30 | 14-7-9 | 8 | 49 |
Kết quả FC Astana gần đây
8 trận gần nhất: thắng 3, hòa 3, thua 2.
- Thứ 7, 31/10/2026
- FTFC Zhetysu Taldykorgan
2-2
FC AstanaH1 0-0 - Chủ nhật, 25/10/2026
- FTFC Astana
0-0
Kaisar KyzylordaH1 0-0 - Chủ nhật, 18/10/2026
- FTFC Astana
2-2
FK Kaspyi AktauH1 1-2 - Thứ 4, 14/10/2026
- FTIrtysh Pavlodar
0-1
FC AstanaH1 0-0 - Thứ 7, 10/10/2026
- FTTobol Kostanai
2-1
FC AstanaH1 1-0 - Thứ 5, 17/09/2026
- FTFC Astana
1-0
FC Kairat AlmatyH1 1-0 - Thứ 7, 12/09/2026
- FTOrdabasy
1-0
FC AstanaH1 0-0 - Chủ nhật, 06/09/2026
- FTFC Astana
4-0
FK Yelimay SemeyH1 2-0
Thống kê FC Astana (2 trận gần nhất)
- 1,00bàn/trận
- 45.5%kiểm soát bóng TB
- 6,0cú sút/trận
- 2,5sút trúng đích/trận
- 2phạt góc/trận
- 1thẻ vàng/trận
- 0phạm lỗi/trận
- 0việt vị
Danh sách cầu thủ FC Astana
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Tuổi | Quốc tịch |
|---|---|---|---|---|
| 74 | Mukhammedzhan Seysen | Thủ môn | 27 | KAZ |
| 93 | Josip Čondrić | Thủ môn | 33 | CRO |
| 99 | danila karpikov | Thủ môn | 23 | |
| 45 | Ivan Miladinović | Hậu vệ | 32 | SRB |
| 3 | Branimir Kalaica | Hậu vệ | 28 | CRO |
| 5 | Kipras Kazukolovas | Hậu vệ | 25 | LTU |
| 71 | S. Anuarov | Hậu vệ | 0 | |
| 2 | Karlo Bartolec | Hậu vệ | 31 | CRO |
| 15 | Abzal Beisebekov | Hậu vệ | 33 | KAZ |
| 11 | Yan Vorogovskiy | Hậu vệ | 30 | KAZ |
| 10 | Marin Tomasov | Tiền vệ | 39 | CRO |
| 14 | Nurali Zhaksylykov | Tiền vệ | 21 | |
| 57 | akhmetali kaltanov | Tiền vệ | 20 | |
| 7 | Dinmukhamed Karaman | Tiền vệ | 26 | KAZ |
| 21 | Alexander Merkel | Tiền vệ | 34 | KAZ |
| 8 | Ivan Bašić | Tiền vệ | 24 | BIH |
| 72 | stanislav basmanov | Tiền đạo | 25 | KAZ |
| 11 | Nnamdi Ahanonu | Tiền đạo | 24 | NGR |
| 29 | Nikola Buric | Tiền đạo | 30 | CRO |
| 17 | Damir Marat | Tiền đạo | 25 | |
| 81 | Ramazan·Karimov | Tiền đạo | 27 | KAZ |
| 0 | Arman Vardanyan | 21 | KAZ |
Chuyển nhượng gần đây của FC Astana
| Ngày | Cầu thủ | Từ | Đến |
|---|---|---|---|
| 30/12/2026 | Arman Kenesov | FK Aktobe Lento | FC Astana |
| 04/03/2026 | Aleksa Amanović | FC Astana | Ordabasy |
| 01/03/2026 | Dinmukhamed Karaman | Zhenis | FC Astana |
| 24/02/2026 | Ousmane Camara | FC Astana | Guangdong Guangzhou Power |
| 07/02/2026 | Arman Kenesov | FC Astana | FK Aktobe Lento |
| 29/01/2026 | Chinedu Geoffrey | FC Astana | Krylya Sovetov |
| 18/01/2026 | Driton Camaj | FC Astana | Novi Pazar |
| 05/01/2026 | Marat Bystrov | FC Astana | Zhenis |
| 31/12/2025 | Bauyrzhan Islamkhan | FC Astana | Free Player |
| 31/12/2025 | Aleksandr Marochkin | FC Astana | Tobol Kostanai |
Câu hỏi thường gặp về FC Astana
FC Astana đang xếp thứ mấy trên bảng xếp hạng VĐQG Kazakhstan?
FC Astana hiện đứng thứ 3 trên BXH VĐQG Kazakhstan với 54 điểm sau 30 trận (thắng 15, hòa 9, thua 6).
Phong độ gần đây của FC Astana thế nào?
Trong 8 trận gần nhất, FC Astana thắng 3, hòa 3 và thua 2.
Sân nhà của FC Astana là sân nào?
FC Astana thi đấu trên sân Astana Arena ở Astana, sức chứa khoảng 30.000 chỗ ngồi.


